CLEVER FOOD Mỹ Đình  Đang tải... Vui lòng chờ...
Binh đoàn dẫn đầu trong cuộc chiến đẩy lùi thực phẩm bẩn theo phong cách của người lính

 

Hàng tươi mới ngày 16/05

1.  Trắm chép cụ sông Đà: 315-350 k/kg

 

2. Cá chiên sông Đà: 590 k/kg

 

3. Tôm sú Phú Quốc: 580-1100 k/kg

4. Thịt ghẹ Phú Quốc: 650 k/kg

5. Tôm rảo tự nhiên: 395 k/kg

6. Cua đồng xay Nghệ An: 45 k/túi (200gr)

7. Cá ngần: 290 k/kg

8. Cá ngạnh: 348 k/kg

9. Càng cù kì đảo Cô Tô: 390 k/kg

10. Ghẹ lột Phú Quốc: 580 k/kg

11. Mực trứng Phú Quốc: 395 k/kg

12. Còi hàu điếu: 350k/kg

13. Cá nục tươi: 115 k/kg

14. Cua biển tự nhiên đảo Yến: 720 k/kg

15. Mực khô Phú Quốc: 195 k/túi (200gr)

16. Mực lá cụ Phú Quốc: 395 k/kg

17. Mực lá choai Phú Quốc: 365 k/kg

18. Tôm hùm tươi Phú Quốc: 590-790 k/kg

19. Mực sim xôi: 318 k/kg

20. Cá thu Phú Quốc: 290-350 k/kg

21. Cá bớp Phú Quốc: 315-395 k/kg

22. Ốc vôi: 350 k/kg

23. Tôm mũ ni Phú Quốc: 480 k/kg

24. Tôm càng xanh Bến Tre: 590 k/kg

25. Bề bề bóc nõn: 550 k/kg

26. Tôm sú bóc nõn: 550 k/kg

27. Mực trứng Phú Quốc: 395 k/kg

28. Cá trích Phú Quốc: 195 k/kg

29. Cá thu một nắng: 418 k/kg

30. Cá nục một nắng: 158 k/kg

31. Bạch tuộc tự nhiên: 200 k/kg

32. Mực ống câu Trà Cổ: 350 k/kg

33. Ốc hoàng đế: 350 k/kg

34. Cá chim trắng vây vàng: 318 k/kg

35. Mực một nắng Phú Quốc: 480 k/kg

36. Cá bống Phú Quốc 295 k/kg

37. Cá chỉ vàng Phú Quốc: 55 k/khay (500gr)

38. Tôm đất sông hấp bóc nõn: 495 k/kg

 

39. Cá hồi Nauy file: 540 k/kg

40. Cá dứa một nắng: 320 k/kg

41. Cá nhái xương xanh: 125 k/khay

42. Giò chả bộ đội 248 k/kg

43. Bò Úc: 225-630 k/kg

44. Gà ri bộ đội : 235 k/kg (hỗ trợ buộc cánh tiên)

45. Vịt dé hang Lờm: 150 k/kg

46. Chim câu thả tự nhiên: 95 k/con

47. Thịt lợn bộ đội: 

Ba chỉ, vai giòn: 195 k/kg

Vai thê, chân giò, thăn: 135 k/kg

Thịt mông: 110 k/kg

Xương cục: 55 k/kg

48. Thịt lợn sinh học: 169 k/kg

 

49. Thịt lợn đen Hòa Bình: 159 k/kg

 

50. Bánh dày làm Gàu: 25 k/hộp

 

51. Bánh dày giò chả: 25 k/khay

 

52. Bánh cuốn Mễ Sở (giò chả): 39 k/hộp

 

53. Bánh răng bừa Văn Giang: 3k/cái

 

54. Bún tươi sạch: 10 k/hộp

 

55. Bánh nếp: 10 k/cái

 

56. Chả ram tôm đất Bình Định: 250 k/kg

57. Chả tôm Phú Quốc: 115 k/kg

58. Chả cá thác lác Trang Hạnh: 233 k/kg

59. Chả cá thác lác Đông Dương: 340 k/kg

60. Nem cá trích Phú Quốc: 75 k/khay (20 chiếc)

 

61. Chả bề bề nguyên con: 390 k/kg

 

62. Chả tôm biển: 390 k/kg

 

63. Chả bề bề viên: 330 k/kg

 

64. Mận Sơn La: 65 k/kg

65. Na dai Tây Ninh: 115 k/kg

66. Hồng xiêm Tiền Giang: 68 k/kg

67. Sầu riêng RI6: 169 k/kg

68. Quýt Sài Gòn: 65 k/kg

69. Nho xanh Ninh Thuận: 115 k/kg

70. măng cụt cổ thụ: 125 k/kg

71. Bơ sáp: 95 k/kg

72. Dưa lê Đông Xuân: 55 k/kg

73. Mận An Phước: 69 k/kg

74. Chuối ngự Đại Hoàng: 50 k/kg

75.  Đu đủ Nhật Cần Thơ : 45 k/kg

76. Dưa lưới Hà Lan POP: 115 k/kg

77. Dưa lưới Nhật: 320 k/kg

78. Dưa lưới Trí Nguyễn: 95 k/kg

79. Bưởi cổ Giồng Trôm: 79 k/kg(15-20 tuổi)

80. Ổi lê Học viện Nông nghiệp: 35 k/kg

81. Cam sành Vietgap: 65 k/kg

82. Cam xoàn 3k: 78 k/kg

83. Thanh long hữu cơ: 95 k/kg

84. Vú sữa Lò Rèn: 95 k/kg

85. Xoài cát chu Cao Lãnh: 85 k/kg

86. Xoài cát Hòa Lộc: 148 k/kg

87. Cam canh Hòa Bình: 68 k/kg

88. Dưa hấu Sài Gòn: 28 k/kg

89. Dưa hấu không hạt: 29 k/kg

90. Lựu Israel: 308 k/kg

91. Dâu tây Hàn: 195 k/hộp (330gr)

92. Lê Nam Phi: 138 k/kg

93. Táo Rockit: 139 k/hộp (4 quả)

94. Táo Envy: 190-288 k/kg (tùy loại)

95. Măng tây an toàn: 135 k/kg

96. Rau củ các loại: rau bộ đội (mồng tơi, rau ngót, muống, rau dền, cải canh , cải ngọt, khoai lang, khoai tây ...), rau thơm ( hành , thì là, húng, bạc hà...) 10k/túi

In văn bản

Các tin khác: